#4 IS STABILITY, a 4-square consciousness.
The symbol of law, system and order. It is firmness, security, stability and conservatism.
It is the builder who must submit to earthly things where form and substance are the predominant elements. 4 is nature and relates to the earth. The formation of the earth took place on the fourth day in the biblical story of creation. The attraction the ions felt under 2 led to interaction under 3. Now, under 4, the inevitable concentration of energies occurs. Formation takes place. The ions realize that they can no longer scatter their energies, but must now begin to place them in a productive, orderly system. 4 therefore develops a practical nature, and through selfdiscipline, binds itself to a conventional routine exercise of its energy.Keywords: form, work, order, practicality, construction, stability, endurance, discipline.
#4 Con số từ khóa
- Đây là ý nghĩa con số chủ chốt trong môn Thần số học. Nếu nắm vững những từ khóa này thì ta có thể suy ra ý nhĩa những con số khác, như là Con số đường đời, số vận mệnh, số cá tính, số linh hồn,.. thậm chí là: số CMND, số điện thoại,..
#4 THỂ HIỆN SỰ ỔN ĐỊNH, ý thức vuông vức.
Biểu tượng của luật lệ chắc chắn, có tính hệ thống và trật tự.
Đó là sự vững chắc, an ninh, ổn định và tính bảo thủ.
Chính người xây dựng phải phục tùng những thứ trần thế mà hình thức và chất liệu là những yếu tố chủ yếu.
Số 4 là thiên nhiên và liên quan đến trái đất.
Sự hình thành của trái đất diễn ra vào ngày thứ tư trong câu chuyện về sự sáng tạo trong Kinh thánh.
Lực hút các ion cảm thấy dưới 2 dẫn đến tương tác dưới 3. Bây giờ, dưới số 4, nồng độ năng lượng không thể tránh khỏi xảy ra. Sự hình thành diễn ra.
Các ion nhận ra rằng chúng không còn có thể phân tán năng lượng của mình nữa, nhưng bây giờ phải bắt đầu đặt chúng vào một hệ thống có trật tự và hiệu quả.
Số 4 do đó phát triển một bản chất thực tế, và thông qua kỷ luật bản thân, tự ràng buộc mình với một bài tập thông thường về năng lượng của nó.
Từ khóa:
Hình thức, công việc, mệnh lệnh, thiết thực, xây dựng, ổn định, bền bỉ, kỷ luật.

